Cộng hưởng & trở kháng đặc tính bộ lọc LC
Tần số cộng hưởng (tần số riêng) và trở kháng đặc tính của bộ lọc LC, tính một bước từ điện cảm L và điện dung C.
Xem ví dụ, công thức và giải thích
Ví dụ tính toán
Kết quả: Tần số riêng (cộng hưởng) f₀ 159.155 kHz, Trở kháng đặc tính √(L/C) 10 Ω
Công thức
Giải thích
Tần số riêng của bộ lọc thông thấp LC là f₀ = 1/(2π√(LC)) và trở kháng đặc tính là √(L/C). Phía trên f₀ nó là bộ lọc bậc hai và suy giảm 40 dB mỗi decade. Hữu ích cho thiết kế sơ bộ bộ lọc bộ biến đổi DC-DC và bộ lọc EMI đường nguồn.
Câu hỏi thường gặp
Nhập gì, và hai kết quả cho biết điều gì?
Nhập L theo µH và C theo nF; tụ tính bằng µF thì nhân 1000. f₀ ra theo kHz, Z₀ = √(L/C) ra theo Ω. So Z₀ với trở kháng nguồn và tải để đánh giá có cần giảm chấn không. Ví dụ: L = 10 µH và C = 100 nF cho f₀ = 159.15 kHz và Z₀ = 10 Ω.
Ví dụ tính: 4.7 µH với 10 µF
C = 10 µF = 10000 nF. f₀ = 1/(2π√(4.7×10⁻⁶ × 10×10⁻⁶)) = 23.2 kHz. Z₀ = √(4.7×10⁻⁶ / 10×10⁻⁶) = 0.686 Ω. Suy giảm bậc hai lý tưởng tại 500 kHz là 40·log₁₀(500/23.2) = 53.3 dB; bộ lọc thực sẽ kém hơn do thành phần ký sinh và tải.
Vì sao cộng hưởng thực khác giá trị tính?
Tụ gốm mất điện dung khi có điện áp DC. Nếu linh kiện 10 µF thực tế chỉ còn 4 µF (4000 nF) ở điện áp làm việc, f₀ chuyển từ 23.2 kHz lên 36.7 kHz và Z₀ từ 0.686 Ω lên 1.08 Ω. Cuộn cảm cũng giảm điện cảm khi dòng gần bão hòa. Hãy nhập giá trị hiệu dụng trong mạch, không phải giá trị danh định.
Máy tính liên quan
Tiêu chuẩn liên quan
Hướng dẫn liên quan
Kết quả và bản tóm tắt chỉ để tham khảo. Khi chứng nhận và lập báo cáo thử nghiệm, hãy dùng văn bản tiêu chuẩn chính thức mới nhất và số liệu từ thiết bị đã hiệu chuẩn. Cập nhật lần cuối: 2026-11-04