Bảng chuyển đổi dBm sang W (bảng dBm sang mW và W)
Bảng tra dBm sang W và mW từ −40 dBm đến +60 dBm, bước 5 dB, kèm các giá trị nên nhớ và những lỗi thường gặp.
dBm là mức công suất tuyệt đối quy chiếu theo 1 mW. Mức ra máy phát tín hiệu, công suất danh định bộ khuếch đại và mức vào máy thu đều được biểu diễn bằng dBm, nên việc quy đổi sang W diễn ra thường xuyên. Bảng dưới đây đi từ −40 dBm đến +60 dBm với bước 5 dB; với các giá trị ở giữa, hãy dùng công cụ tính.
Bảng chuyển đổi công suất (bước 5 dB)
| dBm | mW | W |
|---|---|---|
| -40 | 1×10⁻⁴ | 1×10⁻⁷ |
| -35 | 3.16×10⁻⁴ | 3.16×10⁻⁷ |
| -30 | 0.001 | 1×10⁻⁶ |
| -25 | 0.003162 | 3.16×10⁻⁶ |
| -20 | 0.01 | 1×10⁻⁵ |
| -15 | 0.03162 | 3.16×10⁻⁵ |
| -10 | 0.1 | 1×10⁻⁴ |
| -5 | 0.3162 | 3.16×10⁻⁴ |
| 0 | 1 | 0.001 |
| 5 | 3.162 | 0.003162 |
| 10 | 10 | 0.01 |
| 15 | 31.62 | 0.03162 |
| 20 | 100 | 0.1 |
| 25 | 316.2 | 0.3162 |
| 30 | 1000 | 1 |
| 35 | 3162 | 3.162 |
| 40 | 10000 | 10 |
| 45 | 31620 | 31.62 |
| 50 | 100000 | 100 |
| 55 | 316200 | 316.2 |
| 60 | 1×10⁶ | 1000 |
Mở công cụ tính → Chuyển đổi công suất dBm ↔ W
Công thức
P(mW) = 10^(P(dBm) / 10)
P(dBm) = 10·log₁₀(P(mW))
Nên nhớ
- 0 dBm = 1 mW (mức quy chiếu)
- 30 dBm = 1 W
- Mỗi +10 dB là ×10 công suất, mỗi +3 dB là khoảng ×2
- −3 dB là khoảng một nửa, −10 dB là một phần mười
Lỗi thường gặp
- Dùng 20·log₁₀ cho công suất. Công suất dùng 10·log₁₀; điện áp, dòng điện và cường độ trường dùng 20·log₁₀.
- Nhầm lẫn dBm và dB. dBm là mức tuyệt đối, dB là tỷ số. "Độ lợi 20 dBm" là sai; phải là "20 dB".
- Coi công suất ra danh định và điểm nén 1 dB (P1dB) là một. Hãy lấy P1dB làm cơ sở cho mức thử miễn nhiễm để giữ dạng sóng sạch.
- Đọc công suất ra bộ khuếch đại mà không trừ suy hao cáp. Công suất vào anten bằng công suất ra trừ suy hao cáp và đầu nối.
Máy tính liên quan
Kết quả và bản tóm tắt chỉ để tham khảo. Khi chứng nhận và lập báo cáo thử nghiệm, hãy dùng văn bản tiêu chuẩn chính thức mới nhất và số liệu từ thiết bị đã hiệu chuẩn. Cập nhật lần cuối: 2026-11-04